Danh mục tài liệu chuẩn bị cho kiểm toán độc lập
Danh sách tài liệu doanh nghiệp thường phải cung cấp cho công ty kiểm toán báo cáo tài chính, sắp theo từng khoản mục: tiền, công nợ, hàng tồn kho, tài sản, thuế, lương, vay, vốn, doanh thu, chi phí, bên liên quan, sự kiện sau ngày kết thúc năm. Giao người phụ trách, hạn gửi và theo dõi tình trạng; mỗi mục có công cụ của KEKHAI giúp lập hoặc đối chiếu số liệu.
Tình trạng, người phụ trách và ghi chú chỉ lưu trên trình duyệt này, không gửi lên máy chủ.
Chỉ dùng để ghi trên file tải về.
Đã gửi hoặc không áp dụng
0/71 (0%)
Đã có, chưa gửi
0
Đang chuẩn bị hoặc chưa bắt đầu
71
Quá hạn gửi
0
Danh mục tài liệu
71 mục chưa gửi chưa có người phụ trách.
Báo cáo tài chính, sổ sách chung
Bảng cân đối số phát sinh cả năm đến tài khoản chi tiết
Xuất từ phần mềm kế toán sau khi khóa sổ, khớp số dư đầu năm với báo cáo năm trước đã kiểm toán.
Sổ nhật ký chung, sổ cái các tài khoản (file Excel)
Kiểm toán viên dùng để chọn mẫu nghiệp vụ và chứng từ kiểm tra.
Báo cáo tài chính dự thảo năm nay và báo cáo đã kiểm toán năm trước
Bảng cân đối kế toán, kết quả kinh doanh, lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh.
Báo cáo tài chính sơ bộLưu chuyển tiền tệKhung thuyết minh BCTC
Bút toán kết chuyển, điều chỉnh cuối năm
Kèm giải thích cho các bút toán điều chỉnh lớn sau ngày khóa sổ.
Chế độ kế toán áp dụng, chính sách kế toán và thay đổi trong năm
Ghi rõ chế độ kế toán, phương pháp tính giá xuất kho, khấu hao, dự phòng.
Thư quản lý và các vấn đề còn tồn của kiểm toán năm trước
Kèm tình hình khắc phục các điểm kiểm toán viên đã nêu.
Tiền và tương đương tiền
Biên bản kiểm kê quỹ tiền mặt tại ngày kết thúc năm
Kiểm toán viên thường tham dự hoặc chứng kiến kiểm kê quỹ.
Sổ phụ, sao kê ngân hàng tháng cuối năm và xác nhận số dư của ngân hàng
Mọi tài khoản, kể cả tài khoản ít giao dịch hoặc đã đóng trong năm.
Bảng đối chiếu sổ tiền gửi với sao kê tại ngày kết thúc năm
Giải thích khoản chênh lệch do thời điểm ghi sổ.
Hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn, bảng tính lãi dự thu
Ngày gửi, kỳ hạn, lãi suất để phân loại tương đương tiền hoặc đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn.
Bảng đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối năm
Tỷ giá dùng để đánh giá và nguồn tỷ giá.
Phải thu
Danh sách số dư phải thu khách hàng theo từng đối tượng (TK 131)
Khớp tổng với sổ cái; gồm cả số dư bên Có (khách trả trước).
Thư xác nhận số dư phải thu đã ký, biên bản đối chiếu công nợ
Danh sách khách hàng kiểm toán viên chọn gửi xác nhận, gửi theo thư của kiểm toán viên.
Báo cáo tuổi nợ phải thu và bảng tính dự phòng nợ khó đòi
Kèm hồ sơ chứng minh khoản nợ quá hạn (thư đòi nợ, cam kết trả nợ).
Chi tiết trả trước cho người bán, tạm ứng, phải thu khác
Nội dung, ngày phát sinh, chứng từ của các khoản lớn hoặc tồn lâu.
Danh sách khoản thu tiền sau ngày kết thúc năm của số dư phải thu
Dùng thay thế khi khách hàng không trả lời thư xác nhận.
Hàng tồn kho
Kế hoạch và biên bản kiểm kê hàng tồn kho cuối năm
Kiểm toán viên thường chứng kiến kiểm kê; thông báo trước ngày, địa điểm, kho.
Báo cáo nhập xuất tồn cả năm theo mã hàng, theo kho
Số tồn cuối khớp sổ cái các TK 152, 153, 154, 155, 156.
Bảng tính giá thành sản phẩm, phân bổ chi phí sản xuất chung
Chỉ khi có sản xuất.
Danh sách hàng tồn chậm luân chuyển, hư hỏng và bảng tính dự phòng giảm giá
Giá bán sau ngày kết thúc năm dùng để so với giá gốc.
Phiếu nhập, xuất kho và hóa đơn của các ngày trước, sau ngày kết thúc năm
Kiểm toán viên kiểm tra việc ghi nhận đúng kỳ.
Tài sản cố định, xây dựng dở dang
Sổ tài sản cố định: nguyên giá, khấu hao lũy kế, giá trị còn lại từng tài sản
Khớp với sổ cái TK 211, 213, 214 và thẻ tài sản.
Hồ sơ tăng tài sản trong năm: hợp đồng, hóa đơn, biên bản giao nhận, nghiệm thu
Với tài sản mua mới, xây dựng hoàn thành, chuyển từ công cụ dụng cụ.
Hồ sơ thanh lý, nhượng bán tài sản: quyết định, biên bản, hóa đơn bán
Kèm bảng tính lãi, lỗ thanh lý.
Biên bản kiểm kê tài sản cố định cuối năm
Đánh dấu tài sản không còn dùng, chờ thanh lý.
Giấy tờ pháp lý tài sản: giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, đăng ký xe, hợp đồng thuê đất
Kèm thông tin tài sản đang thế chấp.
Chi tiết chi phí xây dựng cơ bản dở dang theo công trình
Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu khối lượng, dự toán.
Chi phí trả trước
Bảng phân bổ chi phí trả trước (TK 242) theo từng khoản
Giá trị ban đầu, thời gian phân bổ, đã phân bổ, còn lại; khớp sổ cái.
Bảng phân bổ công cụ dụng cụ đang dùng
Kèm danh sách công cụ dụng cụ đã xuất dùng.
Phải trả người bán, phải trả khác
Danh sách số dư phải trả người bán theo từng đối tượng (TK 331)
Khớp tổng với sổ cái; gồm cả số dư bên Nợ (trả trước cho người bán).
Thư xác nhận số dư phải trả đã ký, biên bản đối chiếu với nhà cung cấp
Theo danh sách kiểm toán viên chọn.
Hóa đơn mua vào và khoản chi sau ngày kết thúc năm
Kiểm toán viên tìm khoản phải trả chưa ghi sổ cuối năm.
Chi tiết chi phí phải trả, trích trước (TK 335) và căn cứ trích
Hợp đồng, bảng tính, chứng từ thanh toán sau ngày kết thúc năm.
Chi tiết phải trả khác, nhận ký quỹ, ký cược, người mua trả tiền trước
Nội dung, đối tượng, ngày phát sinh.
Thuế và các khoản phải nộp
Tờ khai thuế GTGT, TNCN, nhà thầu các kỳ trong năm và tờ khai bổ sung
Kèm thông báo chấp nhận tờ khai.
Tờ khai quyết toán thuế TNDN dự thảo và bảng điều chỉnh lợi nhuận kế toán
Chi phí không được trừ, thu nhập miễn thuế, lỗ chuyển.
Giấy nộp tiền và bảng đối chiếu số phải nộp, đã nộp từng loại thuế
Khớp số dư TK 333 và tra cứu nghĩa vụ trên cổng thuế điện tử.
Đối chiếu thuế GTGT đầu vào trên sổ (TK 133) với tờ khai
Số còn được khấu trừ chuyển kỳ sau.
Hồ sơ thuế nhà thầu nước ngoài: hợp đồng, hóa đơn, tờ khai, chứng từ nộp
Chỉ khi có khoản trả cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.
Biên bản, quyết định kiểm tra, thanh tra thuế các năm (nếu có)
Số thuế truy thu, tiền chậm nộp đã ghi nhận.
Lương, bảo hiểm
Bảng lương 12 tháng, bảng chấm công, quy chế lương thưởng
Tổng chi lương khớp sổ cái TK 334, 642, 622, 627.
Hợp đồng lao động, danh sách nhân viên tăng, giảm trong năm
Kiểm toán viên chọn mẫu đối chiếu với bảng lương.
Thông báo kết quả đóng bảo hiểm của cơ quan bảo hiểm xã hội tháng 12, đối chiếu với số trích
Số dư TK 3383, 3384, 3386 cuối năm.
Tờ khai khấu trừ, quyết toán thuế TNCN và đối chiếu với bảng lương
Danh sách người ủy quyền quyết toán.
Chi tiết lương, thưởng trích trước chưa chi tại ngày kết thúc năm
Căn cứ trích và ngày chi thực tế.
Vay và nợ thuê tài chính
Hợp đồng vay, khế ước nhận nợ, phụ lục và lịch trả nợ
Ngân hàng, cá nhân, công ty liên quan; lãi suất, kỳ hạn, tài sản bảo đảm.
Xác nhận dư nợ vay của ngân hàng, bên cho vay
Gửi cùng thư xác nhận số dư tiền gửi.
Bảng tính lãi vay trong năm và lãi vay phải trả cuối năm
Phần lãi vay được vốn hóa (nếu có) và giới hạn lãi vay được trừ khi có giao dịch liên kết.
Phân loại nợ vay ngắn hạn, dài hạn đến hạn trả trong 12 tháng
Theo lịch trả nợ tại ngày kết thúc năm.
Vốn chủ sở hữu
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, sổ đăng ký thành viên, cổ đông
Vốn điều lệ, vốn thực góp theo từng thành viên.
Chứng từ góp vốn trong năm
Giấy báo có, biên bản góp vốn, giấy chứng nhận phần vốn góp.
Nghị quyết, quyết định phân phối lợi nhuận, trích lập quỹ, chia cổ tức
Kèm chứng từ chi trả và khấu trừ thuế TNCN (nếu chia cho cá nhân).
Doanh thu, thu nhập khác
Bảng kê hóa đơn bán ra cả năm, đối chiếu với sổ doanh thu
Tải từ cổng hóa đơn điện tử; giải thích chênh lệch thời điểm.
Hợp đồng bán hàng, cung cấp dịch vụ lớn, biên bản nghiệm thu, thanh lý
Điều khoản ghi nhận doanh thu, chiết khấu, bảo hành.
Chi tiết giảm trừ doanh thu: chiết khấu, giảm giá, hàng bán bị trả lại
Kèm hóa đơn điều chỉnh, biên bản.
Hóa đơn, phiếu xuất kho các ngày trước, sau ngày kết thúc năm
Kiểm tra ghi nhận doanh thu đúng kỳ.
Chi tiết doanh thu hoạt động tài chính, thu nhập khác
Lãi tiền gửi, chênh lệch tỷ giá, thanh lý tài sản, tiền phạt nhận được.
Giá vốn, chi phí
Sổ chi tiết chi phí bán hàng, quản lý doanh nghiệp theo khoản mục
Biến động lớn so với năm trước cần giải thích.
Khoản chi không có hóa đơn và bảng kê thu mua
Chi mua của hộ, cá nhân không kinh doanh.
Chi tiết chi phí tài chính, chi phí khác
Lãi vay, lỗ tỷ giá, tiền phạt, chi phí không được trừ.
Bên liên quan
Danh sách bên liên quan và mối quan hệ
Công ty mẹ, con, liên kết, thành viên quản lý chủ chốt và người thân.
Giao dịch với bên liên quan trong năm và số dư cuối năm
Mua bán, vay mượn, thù lao, bảo lãnh.
Sự kiện sau ngày kết thúc năm
Danh sách sự kiện quan trọng sau ngày kết thúc năm
Kiện tụng, tổn thất, khoản vay lớn mới, thay đổi vốn, chia lợi nhuận.
Sổ chi tiết tiền, công nợ các tháng đầu năm sau
Kiểm toán viên tìm nghiệp vụ liên quan đến năm được kiểm toán.
Thư, văn bản của luật sư, cơ quan nhà nước về tranh chấp, khiếu nại đang giải quyết
Dùng để đánh giá nghĩa vụ tiềm tàng.
Thư giải trình của Ban Giám đốc
Theo mẫu kiểm toán viên gửi, ký vào ngày lập báo cáo kiểm toán.
Hồ sơ pháp lý, quản trị
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, điều lệ, giấy phép kinh doanh có điều kiện
Bản mới nhất và các lần thay đổi trong năm.
Biên bản họp, nghị quyết của Hội đồng thành viên, Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị
Các quyết định về đầu tư, vay, chia lợi nhuận, bổ nhiệm.
Quy chế tài chính, quy chế chi tiêu nội bộ, phân cấp phê duyệt
Căn cứ cho các khoản chi phúc lợi, công tác phí.
Danh sách hợp đồng kinh tế lớn còn hiệu lực, hợp đồng thuê
Cam kết thuê, bảo lãnh, cam kết vốn chưa thực hiện.
Thư xác nhận số dư gửi ngân hàng, khách hàng, nhà cung cấp lập ở thư xác nhận số dư cho kiểm toán. Hồ sơ cho đợt kiểm tra của cơ quan thuế khác với kiểm toán độc lập: xem hồ sơ chuẩn bị thanh tra, kiểm tra thuế.
Căn cứ pháp lý và cách tính
Văn bản đang áp dụng và từng bước công cụ tính, để bạn đối chiếu trước khi dùng số liệu.
Văn bản áp dụng
Công cụ chỉ đọc, cộng và so khớp số liệu trong file của bạn, không áp mức thuế nào.
Cách tính
- Danh mục tài liệu theo khoản mục báo cáo tài chính, theo thực tế làm việc phổ biến với công ty kiểm toán.
- Mục đã gửi kiểm toán hoặc không áp dụng tính là xong. Quá hạn = có hạn gửi trước hôm nay mà chưa xong.
Danh mục tham khảo. Danh sách chính thức là danh sách công ty kiểm toán gửi. Không đánh giá hồ sơ đủ hay thiếu.
Căn cứ do KEKHAI.com tổng hợp từ văn bản gốc, cập nhật ngày 10/10/2026. Mức thuế, ngưỡng, hạn nộp lấy từ quy định đã duyệt theo ngày hiệu lực, tự đổi khi quy định mới được duyệt. Kết quả là số ước tính, kế toán hoặc chuyên gia thuế kiểm tra trước khi nộp.
Công cụ liên quan
Tất cả 438 công cụ →Doanh nghiệp mua quảng cáo, phần mềm, AI của nhà cung cấp nước ngoài thường phải khai thuế nhà thầu. Kiểm tra hóa đơn nước ngoài miễn phí để có thuế nhà thầu ước tính và dữ liệu tờ khai 01/NTNN.