So sánh thuê với mua tài sản
So sánh tổng chi phí của phương án mua (trả trước, vay, chi phí vận hành, giá trị thu hồi cuối kỳ) với phương án thuê (tiền thuê từng kỳ, tăng giá hằng năm), quy về giá trị hiện tại theo tỷ suất chiết khấu bạn chọn. Có thể tính thêm lá chắn thuế theo cách đơn giản. Xuất Excel.
Số liệu được tính ngay trên trình duyệt của bạn, không gửi lên máy chủ.
Thường là lãi suất vay hoặc chi phí vốn.
Phương án mua
0 nếu trả hết bằng tiền có sẵn.
Trả góp đều cuối mỗi năm.
Số dự kiến bán lại được khi hết thời gian so sánh.
Phương án thuê
Áp từ năm thứ 2.
Phần bên thuê tự chịu, nếu có.
Giá trị hiện tại chi phí mua
879.004.964 ₫
Giá trị hiện tại chi phí thuê
944.382.621 ₫
Tổng chi phí mua (danh nghĩa)
911.098.563 ₫
Tổng chi phí thuê (danh nghĩa)
1.193.536.356 ₫
Phương án mua có giá trị hiện tại chi phí thấp hơn
Chi phí từng năm
Số dương là tiền chi ra, số âm là tiền thu về hoặc thuế được giảm. Đơn vị: đồng.
| Năm | Mua: trả trước, trả nợ vay | Mua: vận hành | Mua: thu hồi | Mua: hiện tại | Thuê: tiền thuê, vận hành | Thuê: hiện tại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm 0 | 400.000.000 ₫ | 0 ₫ | 400.000.000 ₫ | |||
| Năm 1 | 237.032.854 ₫ | 20.000.000 ₫ | 233.666.231 ₫ | 216.000.000 ₫ | 206.845.145 ₫ | |
| Năm 2 | 237.032.854 ₫ | 20.000.000 ₫ | 212.423.846 ₫ | 226.800.000 ₫ | 197.443.093 ₫ | |
| Năm 3 | 237.032.855 ₫ | 20.000.000 ₫ | 193.112.588 ₫ | 238.140.000 ₫ | 188.468.407 ₫ | |
| Năm 4 | 0 ₫ | 20.000.000 ₫ | 13.660.269 ₫ | 250.047.000 ₫ | 179.901.661 ₫ | |
| Năm 5 | 0 ₫ | 20.000.000 ₫ | -300.000.000 ₫ | -173.857.970 ₫ | 262.549.356 ₫ | 171.724.316 ₫ |
| Cộng | 879.004.964 ₫ | 944.382.621 ₫ |
Kết quả chỉ so sánh chi phí theo số liệu bạn nhập, chưa phải ý kiến tư vấn. Chưa xét thuế GTGT, phí trả nợ trước hạn, bảo hiểm tài sản, chênh lệch giữa giá thu hồi và giá trị còn lại, điều kiện để chi phí được trừ khi tính thuế. Tiền thuê ghi theo năm hợp đồng; giá trị hiện tại tính theo đúng thời điểm trả từng kỳ với lãi suất kỳ tương đương. Mỗi khoản làm tròn đến đồng.
Căn cứ pháp lý và cách tính
Văn bản đang áp dụng và từng bước công cụ tính, để bạn đối chiếu trước khi dùng số liệu.
Văn bản áp dụng
Công cụ chỉ đọc, cộng và so khớp số liệu trong file của bạn, không áp mức thuế nào.
Cách tính
- Mua: trả trước tại năm 0, trả nợ vay góp đều cuối mỗi năm = khoản vay × i ÷ (1 − (1 + i)^−n), chi phí vận hành cuối năm, giá trị thu hồi trừ vào năm cuối.
- Thuê: tiền thuê mỗi kỳ tăng theo tỷ lệ mỗi năm, chiết khấu theo thời điểm trả từng kỳ với lãi suất kỳ tương đương (1 + r)^(1/số kỳ trong năm) − 1.
- Lá chắn thuế (tùy chọn) = thuế suất bạn nhập × (khấu hao đường thẳng (giá mua − giá thu hồi) ÷ số năm + lãi vay + chi phí vận hành) với mua, × (tiền thuê + chi phí vận hành) với thuê, ghi giảm cuối năm.
- So sánh tổng giá trị hiện tại chi phí của hai phương án.
Lá chắn thuế là cách tính đơn giản với thuế suất người dùng nhập. Chưa xét thuế GTGT, điều kiện chi phí, chênh lệch giá thu hồi với giá trị còn lại, phí trả nợ trước hạn.
Căn cứ do KEKHAI.com tổng hợp từ văn bản gốc, cập nhật ngày 10/10/2026. Mức thuế, ngưỡng, hạn nộp lấy từ quy định đã duyệt theo ngày hiệu lực, tự đổi khi quy định mới được duyệt. Kết quả là số ước tính, kế toán hoặc chuyên gia thuế kiểm tra trước khi nộp.
Công cụ liên quan
Tất cả 438 công cụ →Doanh nghiệp mua quảng cáo, phần mềm, AI của nhà cung cấp nước ngoài thường phải khai thuế nhà thầu. Kiểm tra hóa đơn nước ngoài miễn phí để có thuế nhà thầu ước tính và dữ liệu tờ khai 01/NTNN.